| Thông tin chung |
| Chủ nhật: 8-3-2026 - Âm lịch: 20-1 ngày Tân Tỵ [Hành: Kim]. Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường], giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Tuổi xung khắc ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ. Sao: Phòng. Trực: Mãn |
| Việc nên làm: xây dựng, sửa chữa công trình, về nhà mới, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, xuất hành, nhận chức, phong hàm, quyết định, nhập học, khai trương, kinh doanh, giao dịch, ký hợp đồng, thu tiền, quyết toán, cho vay, đi đường thuỷ, trồng trọt, thuê người |
| Việc kiêng kỵ: chữa bệnh, bốc thuốc, nộp đơn từ, vào làm hành chính, ngày tốt sẽ hoá giải kiêng kỵ |
| Ngoại lệ các ngày: Đinh Sửu: Đều tốt; Tân Sửu: Đều tốt; Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu; Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt. |
| Sao tốt: Hoạt điệu - Kim đường - Nguyệt đức hợp - Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo |
| Sao xấu: Băng tiêu ngoạ hãm - Hoang vu - Ngũ hư - Nguyệt Hình - Nguyệt Hoả - Sát chủ - Thần cách - Thiên Cương (hay Diệt Môn) - Tiểu Hao - Tiểu Hồng Sa - Độc Hoả |
| Xuất hành: Hỉ Thần: Tây Nam - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Chính Nam |
Góc nhìn cuộc sống
