| Thông tin chung |
| Thứ 7: 9-5-2026 - Âm lịch: 23-3 ngày Quý Mùi [Hành: Mộc]. Ngày: Hắc đạo [Chu Tước], giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Tuổi xung khắc ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ. Sao: Nữ. Trực: Mãn |
| Việc nên làm: cầu phúc, từ thiện, sửa chữa công trình, xuất hành, nhập học, khai trương, kinh doanh, giao dịch, thu tiền, quyết toán, cho vay, thuê người, thủ công nhỏ, làm mỹ nghệ |
| Việc kiêng kỵ: động thổ, khởi công, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, nhận chức, chữa bệnh, bốc thuốc, kiện tụng, nộp đơn từ, vào làm hành chính, an táng, tranh cãi |
| Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều gọi là đường cùng ( Ngày tuy Sao Nữ Đăng Viên song cũng chẳng nên dùng); Mão: Đều gọi là đường cùng; Mùi: Đều gọi là đường cùng; Quý Hợi: Cùng cực đúng mức vì là ngày chót của 60 Hoa giáp. |
| Sao tốt: Hoạt điệu - Sát cống |
| Sao xấu: Chu tước hắc đạo - Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) - Sát chủ - Thiên Cương (hay Diệt Môn) - Tiểu Hao - Tội chỉ |
| Xuất hành: Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc |
Góc nhìn cuộc sống
