Chủ nhật ngày 15-02-2026
 
Thông tin chung
Chủ nhật: 15-2-2026 - Âm lịch: 28-12 ngày Canh Thân [Hành: Mộc].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh], giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tí, Giáp Ngọ.
Sao: . Trực: Phá
Việc nên làm: đi lễ, chữa bệnh, bốc thuốc, phẫu thuật, thẩm mỹ viện
Việc kiêng kỵ: xây dựng, động thổ, khởi công, dựng cột-trụ, dỡ nhà, phá nhà, đào mương, đào sông, đào ao hồ, nhận chức, nhóm họp, kết bạn, giao lưu, ăn hỏi, khai trương, thu tiền, quyết toán, khai hoả, đốt lửa, kiện tụng, tranh cãi
Ngoại lệ các ngày: Thân: Đều tốt; Tí: Đều tốt (tuy nhiên Sao Hư Đăng Viên rất tốt, nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản sự nghiệp.); Thìn: Đều tốt (Đắc Địa rất tốt). Giáp Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Tí: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Canh Thân: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Bính Thìn: Có thể động sự (kỵ chôn cất); Mậu Thìn: có thể động sự.
Sao tốt: Hoạt điệu - Mẫu Thương - Ngũ phú - Nguyệt Đức - Phúc Sinh - Quan nhật - Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo - Thiên đức - Đại Hồng Sa
Sao xấu: Lôi công - Thổ cẩm
Xuất hành: Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Tây Nam - Hạc Thần : Đông Nam