| Thông tin chung |
| Chủ nhật: 3-5-2026 - Âm lịch: 17-3 ngày Đinh Sửu [Hành: Thủy]. Ngày: Hắc đạo [Nguyên Vũ], giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Tuổi xung khắc ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi. Sao: Phòng. Trực: Thu |
| Việc nên làm: xây dựng, về nhà mới, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, xuất hành, nhận chức, phong hàm, quyết định, nhập học, ký hợp đồng, thu tiền, quyết toán, nhập xuất hàng hoá, đi đường thuỷ, trồng trọt, chăn nuôi, thu mua nông sản |
| Việc kiêng kỵ: làm việc mới, nộp đơn từ, thừa kế, ngày tốt sẽ hoá giải kiêng kỵ |
| Ngoại lệ các ngày: Đinh Sửu: Đều tốt; Tân Sửu: Đều tốt; Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu; Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt. |
| Sao tốt: Bất tương - Ích Hậu - Nguyệt đức hợp - Thiên đức hợp - U Vi tinh |
| Sao xấu: Băng tiêu ngoạ hãm - Cẩu Giảo - Hà khôi - Ngũ hư - Thần cách - Tiểu Hồng Sa - Tứ thời cô quả - Địa phá |
| Xuất hành: Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Tây |
Góc nhìn cuộc sống
