| Thông tin chung |
| Thứ 2: 9-11-2026 - Âm lịch: 1-10 ngày Đinh Hợi [Hành: Thổ]. Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường], giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu. Sao: Trương. Trực: Kiến |
| Việc nên làm: xây dựng, động thổ, khởi công, dựng cột-trụ, cất nóc, lợp mái, làm thuỷ lợi, xuất hành, sinh con, ăn hỏi, kết hôn, nhận con, treo biển hiệu, trồng trọt, chăn nuôi, an táng, bốc mộ, sang cát |
| Việc kiêng kỵ: nhập xuất hàng hoá, chế tạo, sản xuất, đóng tàu, đóng thuyền, kiện tụng, nộp đơn từ, vào làm hành chính, hạ thuỷ tàu thuyền |
| Ngoại lệ các ngày: Hợi: Đều tốt, Mão: Đều tốt; Mùi: Đều tốt ( Đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn) |
| Sao tốt: Kim đường - Phúc hậu - Thiên Phúc - Tục Thế - Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo |
| Sao xấu: Cửu không - Hoả tai - Lôi công - Lục Bất thành - Ngũ Quỹ - Nguyệt Hình - Thần cách - Thiên ôn - Thổ phủ |
| Xuất hành: Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc |
Góc nhìn cuộc sống

Dưới bầu trời đầy sao bao la, mỗi cung hoàng đạo mang một tính cách và số phận riêng. Hôm nay, chúng ta hãy tập trung vào bốn cung hoàng đạo không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi họ đạt được mục tiêu của mình. Họ có thể trông hiền lành bên ngoài, nhưng bên trong họ kiên cường, nổi loạn và kiên trì.