| Thông tin chung |
| Chủ nhật: 20-9-2026 - Âm lịch: 10-8 ngày Đinh Dậu [Hành: Hỏa]. Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường], giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h). Tuổi xung khắc ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi. Sao: Phòng. Trực: Kiến |
| Việc nên làm: xây dựng, về nhà mới, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, xuất hành, nhận chức, phong hàm, quyết định, nhập học, sinh con, nhận con, ký hợp đồng, thu tiền, quyết toán, đi đường thuỷ, trồng trọt |
| Việc kiêng kỵ: kết hôn, nhập xuất hàng hoá, kiện tụng, nộp đơn từ, vào làm hành chính, ngày tốt sẽ hoá giải kiêng kỵ |
| Ngoại lệ các ngày: Đinh Sửu: Đều tốt; Tân Sửu: Đều tốt; Dậu: Rất tốt, vì Sao Phòng Đăng Viên tại Dậu; Kỷ Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Đinh Tỵ: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Kỷ Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Quý Dậu: Vẫn tốt với các việc khác, ngoại trừ chôn cất là rất kỵ.; Tỵ: Là Phục Đoạn Sát chẳng nên chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công làm lò nhuộm lò gốm. Nhưng có thể cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng việc vặt. |
| Sao tốt: Ích Hậu - Ngọc đường - Nhân chuyên - Quan nhật - Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo) |
| Sao xấu: Nguyệt Hình - Nguyệt Kiến chuyển sát - Phủ đầu dát - Thiên Hoả - Thiên Ngục - Thiên địa chính chuyển - Thổ phủ - Tiểu Hồng Sa |
| Xuất hành: Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Tại Thiên |
Góc nhìn cuộc sống

Dưới bầu trời đầy sao bao la, mỗi cung hoàng đạo mang một tính cách và số phận riêng. Hôm nay, chúng ta hãy tập trung vào bốn cung hoàng đạo không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi họ đạt được mục tiêu của mình. Họ có thể trông hiền lành bên ngoài, nhưng bên trong họ kiên cường, nổi loạn và kiên trì.