| Thông tin chung |
| Thứ 4: 8-4-2026 - Âm lịch: 21-2 ngày Nhâm Tí [Hành: Mộc]. Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh], giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Thân (15h-17h); Dậu (17h-19h). Tuổi xung khắc ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn. Sao: Cơ. Trực: Thành |
| Việc nên làm: đi lễ, trùng tu tôn tạo, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, xuất hành, ăn hỏi, khai trương, mở cửa hiệu, treo biển hiệu, kinh doanh, giao dịch, ký hợp đồng, thu tiền, quyết toán, an táng, sửa sang mồ mả, dựng bia mộ, bia tưởng niệm, thuê người, thừa kế |
| Việc kiêng kỵ: đóng tàu, đóng thuyền, đi đường thuỷ, kiện tụng, tranh cãi |
| Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. |
| Sao tốt: Nhân chuyên - Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo - Thiên đức hợp - Trực tinh - Tuế hợp - Đại Hồng Sa |
| Sao xấu: Băng tiêu ngoạ hãm - Lỗ ban sát - Nguyệt Hình - Sát chủ - Thiên Cương (hay Diệt Môn) - Tội chỉ - Địa phá - Địa Tặc |
| Xuất hành: Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Tây Bắc - Hạc Thần : Đông Bắc |
Góc nhìn cuộc sống
