| Thông tin chung |
| Thứ 4: 11-3-2026 - Âm lịch: 23-1 ngày Giáp Thân [Hành: Thủy]. Ngày: Hắc đạo [Thiên Lao], giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Tỵ (9h-11h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h). Tuổi xung khắc ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tí. Sao: Cơ. Trực: Chấp |
| Việc nên làm: động thổ, khởi công, trùng tu tôn tạo, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, xuất hành, chữa bệnh, bốc thuốc, khai trương, treo biển hiệu, kinh doanh, giao dịch, ký hợp đồng, săn bắt, đánh bắt, an táng, sửa sang mồ mả, dựng bia mộ, bia tưởng niệm, mua sắm |
| Việc kiêng kỵ: san nền, đắp nền, nhập xuất hàng hoá, đóng tàu, đóng thuyền, đi đường thuỷ |
| Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản. Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt. |
| Sao tốt: Dịch Mã - Giải thần - Minh tinh (trùng với Thiên lao Hắc Đạo- xấu) - Nguyệt giải - Phổ hộ (Hội hộ) - Thiên Quý |
| Sao xấu: Nguyệt phá - Trùng Tang |
| Xuất hành: Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Đông Nam - Hạc Thần : Tây Bắc |
Góc nhìn cuộc sống
