Thứ 4 ngày 23-09-2026
 
Thông tin chung
Thứ 4: 23-9-2026 - Âm lịch: 13-8 ngày Canh Tí [Hành: Thổ].
Ngày: Hoàng đạo [Tư Mệnh], giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). Tuổi xung khắc ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần.
Sao: . Trực: Bình
Việc nên làm: trùng tu tôn tạo, san nền, đắp nền, làm đường, sửa đường, đào mương, đào sông, đào ao hồ, xuất hành, khai trương, treo biển hiệu, nhập xuất hàng hoá, lắp đặt máy móc, chế tạo, sản xuất, an táng, sửa sang mồ mả, dựng bia mộ, bia tưởng niệm
Việc kiêng kỵ: làm cửa, khoét vách, làm bếp, phong hàm, quyết định, đi đường thuỷ, thừa kế
Ngoại lệ các ngày: Thân: Trăm việc kỵ; Tí : Trăm việc kỵ (có thể tạm dùng) ; Thìn: Trăm việc kỵ; Thìn: Sao Cơ Đăng Viên lẽ ra rất tốt nhưng lại phạm Phục Đoạn. Phạm Phục Đoạn thì kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản.  Nhưng có thể xây tường, lấp hang lỗ, làm xây dựng vặt.
Sao tốt: Dân nhật, thời đức - Nguyệt Đức - Thiên Quan trùng với Tư mệnh Hoàng Đạo - Thiên Quý
Sao xấu: Cẩu Giảo - Hà khôi - Lục Bất thành - Thiên Lại - Tiểu Hao - Vãng vong (Thổ kỵ)
Xuất hành: Hỉ Thần: Tây Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Tại Thiên