| Dương lịch | Âm lịch |
|
Thứ 7 Ngày: 12 Tháng: 09 Năm: 2026 |
Thứ 7 2 - 8 âm lịch Ngày: Kỷ Sửu Tháng: Đinh Dậu Năm: Bính Ngọ |
| Chi tiết về ngày |
| Thứ 7: 12-9-2026 - Âm lịch: ngày 2-8 - Kỷ Sửu 己丑 [Hành: Hỏa], tháng Đinh Dậu 丁酉 [Hành: Hỏa]. Ngày: Hắc đạo [Câu Trần]. Giờ đầu ngày: GTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 03 phút 08 giây. Tuổi xung khắc ngày: Đinh Mùi, Ất mui. Tuổi xung khắc tháng: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi. Sao: Liễu - Trực: Định - Lục Diệu : Tốc Hỉ Giờ hoàng đạo: Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Tỵ (9h-11h); Thân (15h-17h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Định |
| Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, làm lễ cầu thân, nộp đơn dâng sớ, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò Việc kiêng kỵ: Mua nuôi thêm súc vật |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Liễu |
| Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi. Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Đăng Viên thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất; Dần: Rất kỵ xây cất và chôn cất; Tuất: Rất kỵ xây cất và chôn cất |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Đồng khí: Hung - Ngũ Hoàng: Rất xấu |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Đại Hao (Tử khí, quan phú): Xấu mọi việc; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Đông Bắc - Tài Thần: Chính Nam - Hạc Thần : Chính Bắc |
| Ngày xuất hành Khổng Minh |
| Ngày Thiên Môn: Xuất hành mọi việc đều vừa ý. Cầu được ước thấy, mọi việc được thông đạt. |
| Giờ xuất hành Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
Tin bài liên quan

Dưới bầu trời đầy sao bao la, mỗi cung hoàng đạo mang một tính cách và số phận riêng. Hôm nay, chúng ta hãy tập trung vào bốn cung hoàng đạo không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi họ đạt được mục tiêu của mình. Họ có thể trông hiền lành bên ngoài, nhưng bên trong họ kiên cường, nổi loạn và kiên trì.