Thứ 3 ngày 28-07-2026
Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 3
Ngày: 28
Tháng: 07
Năm: 2026
Thứ 3
15 - 6 âm lịch
Ngày: Quý Mão
Tháng: Ất Mùi
Năm: Bính Ngọ
Chi tiết về ngày
Thứ 3: 28-7-2026 - Âm lịch: ngày 15-6 - Quý Mão 癸卯 [Hành: Kim], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim].
Ngày: Hoàng đạo [Kim Đường].
Giờ đầu ngày: NTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 53 phút 27 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão.
Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu.
Sao: - Trực: Thành - Lục Diệu : Không Vong
Giờ hoàng đạo: Tý (23h-01h); Dần (03h-05h); Mão ( 5h-7h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Dậu (17h-19h).
Trực : Thành
Việc nên làm: Lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, xuất hành, đi tàu thuyền, khởi tạo, động Thổ, san nền đắp nền, gắn cửa, đặt táng, kê gác, dựng xây kho vựa, làm hay sửa chữa phòng Bếp, thờ phụng Táo Thần, lắp đặt máy móc ( hay các loại máy ), gặt lúa, đào ao giếng, tháo nước, cầu thầy chữa bệnh, mua gia súc, các việc trong vụ chăn nuôi, nhập học, làm lễ cầu thân, cưới gã, kết hôn, thuê người, nộp đơn dâng sớ, học kỹ nghệ, làm hoặc sửa tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, vẽ tranh, tu sửa cây cối
Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp
Nhị thập Bát tú - Sao:
Việc nên làm: Mọi việc đều tốt, tốt nhất là các vụ khởi tạo, chôn cất, cưới gả, xây cất, trổ cửa, đào ao giếng, khai mương rạch, các vụ thủy lợi, khai trương, chặt cỏ phá đất.
Việc kiêng kỵ: Đóng giường, lót giường, đi thuyền.
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Kỵ chôn cất; Mão: Kỵ chôn cất; Mùi: Kỵ chôn cất (Là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ); Kỷ Mão: rất Hung.
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Bảo nhật: Đại cát - Lục Bạch: Tốt
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Hoàng Ân: ;
Kim đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú;
Địa tài trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương;
Sao xấu
Cô thần: Xấu với giá thú;
Lỗ ban sát: Kỵ khởi tạo;
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà;
Thiên Ngục: Xấu mọi việc;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Đông Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tại Thiên
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Thanh Long Kiếp: Xuất hành 4 phương tám hướng đều tốt, trăm sự được như ý.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Tốc Hỷ [Tí (23h-01h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Mão (05h-07h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tị (09h-11h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Ngọ (11h-13h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Dậu (17h-19h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Hợi (21h-23h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.