Thứ 5 ngày 17-10-2019
Ngày :  Tháng :  Năm :  
Dương lịchÂm lịch
Thứ 5
Ngày: 17
Tháng: 10
Năm: 2019
Thứ 5
19 - 9 âm lịch
Ngày: Đinh Hợi
Tháng: Giáp Tuất
Năm: Kỷ Hợi
Chi tiết về ngày
Thứ 5: 17-10-2019 - Âm lịch: ngày 19-9 - Đinh Hợi 丁亥 [Hành: Thổ], tháng Giáp Tuất 甲戌 [Hành: Hỏa].
Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường].
Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 01 giờ 14 phút 13 giây.
Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu.
Tuổi xung khắc tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Sao: Tỉnh - Trực: Trừ - Lục Diệu : Tiểu Cát
Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h).
Trực : Trừ
Việc nên làm: Động đất, ban nền đắp nền, thờ cúng Táo Thần, cầu thầy chữa bệnh bằng cách mổ xẻ hay châm cứu, bốc thuốc, xả tang, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, nữ nhân khởi đầu uống thuốc chữa bệnh.
Việc kiêng kỵ: Đẻ con nhằm ngày này khó nuôi, nên làm Âm Đức cho con, nam nhân kỵ khởi đầu uống thuốc
Nhị thập Bát tú - Sao: Tỉnh
Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất, trổ cửa dựng cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền
Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ
Ngoại lệ các ngày: Hợi: Trăm việc tốt; Mão: Trăm việc tốt; Mùi: Trăm việc tốt (là Nhập Miếu khởi động vinh quang)
Ngũ hành - Cửu tinh
Ngày Phạt nhật: Đại hung - Thất Xích: Xấu
Theo Ngọc Hạp Thông Thư
Sao tốt
Hoàng Ân: ;
Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ;
Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc;
Ngũ phú: Tốt mọi việc;
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc;
Sao xấu
Hoang vu: Xấu mọi việc;
Kiếp sát: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng;
Hướng xuất hành
Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Tây - Hạc Thần : Tây Bắc
Ngày xuất hành Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Kiếp: Xuất hành, cầu tài đều được như ý muốn đi hướng Nam và Bắc đều thuận lợi.
Giờ xuất hành Lý Thuần Phong
Giờ Tiểu Các [Dần (03h-05h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Thìn (07h-09h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Tị (09h-11h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Tiểu Các [Thân (15h-17h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Đại An [Tuất (19h-21h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tốc Hỷ [Hợi (21h-23h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.