| Dương lịch | Âm lịch |
|
Thứ 3 Ngày: 11 Tháng: 08 Năm: 2026 |
Thứ 3 29 - 6 âm lịch Ngày: Đinh Tỵ Tháng: Ất Mùi Năm: Bính Ngọ |
| Chi tiết về ngày |
| Thứ 3: 11-8-2026 - Âm lịch: ngày 29-6 - Đinh Tỵ 丁巳 [Hành: Thổ], tháng Ất Mùi 乙未 [Hành: Kim]. Ngày: Hoàng đạo [Ngọc Đường]. Giờ đầu ngày: CTí - Đầu giờ Sửu thực: 00 giờ 54 phút 33 giây. Tuổi xung khắc ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi. Tuổi xung khắc tháng: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu. Sao: Chuỷ - Trực: Thu - Lục Diệu : Lưu Liên Giờ hoàng đạo: Sửu (01h-03h); Thìn (07h-09h); Ngọ (11h-13h); Mùi (13h-15h); Tuất (19h-21h); Hợi (21h-23h). |
| Trực : Thu |
| Việc nên làm: Cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, tu sửa cây cối Việc kiêng kỵ: Động thổ, san nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc chưa bệnh, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chính, nộp đơn dâng sớ, mưu sự khuất tất. |
| Nhị thập Bát tú - Sao: Chuỷ |
| Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Chủy Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng không tốt. Kị nhất là chôn cất và các vụ thuộc về chết chôn như sửa đắp mồ mả, làm mồ mã để sẵn, đóng thọ đường( đóng hòm để sẵn ). Ngoại lệ các ngày: Tỵ: Bị đoạt khí, Hung càng thêm hung; Dậu: Rất tốt (vì Sao Chủy Đăng Viên ở Dậu, khởi động thăng tiến. Nhưng cũng phạm Phục Đoạn Sát ( kiêng ở các mục trên )); Sửu: Là Đắc Địa, ắt nên. Rất hợp với ngày Đinh Sửu và Tân Sửu, tạo tác Đại Lợi, chôn cất Phú Quý song toàn |
| Ngũ hành - Cửu tinh |
| Ngày Đồng khí: Hung - Nhất Bạch: Rất tốt |
| Theo Ngọc Hạp Thông Thư |
| Sao tốt |
| Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương; Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Quan nhật: Tốt mọi việc; Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây; Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc; |
| Sao xấu |
| Âm thác: Kỵ xuất hành, giá thú, an táng; Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương; |
| Hướng xuất hành |
| Hỉ Thần: Chính Nam - Tài Thần: Chính Đông - Hạc Thần : Chính Đông |
| Ngày xuất hành Khổng Minh |
| Ngày Huyền Vũ: Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi. |
| Giờ xuất hành Lý Thuần Phong |
| Giờ Tiểu Các [Sửu (01-03h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Mão (05h-07h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Thìn (07h-09h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. Giờ Tiểu Các [Mùi (13h-15h)]: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Giờ Đại An [Dậu (17h-19h)]: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Giờ Tốc Hỷ [Tuất (19h-21h)]: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về. |
Tin bài liên quan

Dưới bầu trời đầy sao bao la, mỗi cung hoàng đạo mang một tính cách và số phận riêng. Hôm nay, chúng ta hãy tập trung vào bốn cung hoàng đạo không bao giờ bỏ cuộc cho đến khi họ đạt được mục tiêu của mình. Họ có thể trông hiền lành bên ngoài, nhưng bên trong họ kiên cường, nổi loạn và kiên trì.