Chọn tuổi kết hôn
Chọn tuổi bạn (AL) :    
Năm sinh của bạn : 2006
Âm lịch : Bính Tuất [丙戌]
Mệnh : ốc Thượng Thổ
Cung : Chấn
Niên mệnh năm sinh : Mộc
Bạn SN 2006 với bạn Nữ ->Thông tin đánh giá
->1991Mệnh : Thổ - Lộ Bàng Thổ   =>  Bình
Thiên can : Bính - Tân  =>  Tương Sinh
Địa chi : Tuất - Mùi  =>  Lục phá
Cung mệnh : Chấn - Càn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 3 điểm
->1992Mệnh : Thổ - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Nhâm  =>  Tương Khắc
Địa chi : Tuất - Thân  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Đoài  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 3 điểm
->1993Mệnh : Thổ - Kiếm Phong Kim   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Qúy  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Dậu  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Cấn  =>  Lục Sát (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 4 điểm
->1994Mệnh : Thổ - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Giáp  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Tuất  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Ly  =>  Sinh Khí (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Hoả => Tương Sinh
Đánh giá được : 8 điểm
->1995Mệnh : Thổ - Sơn Đầu Hỏa   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Ất  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Hợi  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Khảm  =>  Thiên Y (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thuỷ => Tương Sinh
Đánh giá được : 8 điểm
->1996Mệnh : Thổ - Giản Hạ Thủy   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Bính  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Tí  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Khôn  =>  Hoạ Hại (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 2 điểm
->1997Mệnh : Thổ - Giản Hạ Thủy   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Đinh  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Sửu  =>  Tam hình
Cung mệnh : Chấn - Chấn  =>  Phục Vị (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Mộc => Bình
Đánh giá được : 4 điểm
->1998Mệnh : Thổ - Thành Đầu Thổ   =>  Bình
Thiên can : Bính - Mậu  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Dần  =>  Tam hợp
Cung mệnh : Chấn - Tốn  =>  Phúc Đức (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Mộc => Bình
Đánh giá được : 7 điểm
->1999Mệnh : Thổ - Thành Đầu Thổ   =>  Bình
Thiên can : Bính - Kỷ  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Mão  =>  Lục hợp
Cung mệnh : Chấn - Cấn  =>  Lục Sát (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 4 điểm
->2000Mệnh : Thổ - Bạch Lạp Kim   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Canh  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Thìn  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Càn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 4 điểm
->2001Mệnh : Thổ - Bạch Lạp Kim   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Tân  =>  Tương Sinh
Địa chi : Tuất - Tỵ  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Đoài  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 5 điểm
->2002Mệnh : Thổ - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Nhâm  =>  Tương Khắc
Địa chi : Tuất - Ngọ  =>  Tam hợp
Cung mệnh : Chấn - Cấn  =>  Lục Sát (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 2 điểm
->2003Mệnh : Thổ - Dương Liễu Mộc   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Qúy  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Mùi  =>  Lục phá
Cung mệnh : Chấn - Ly  =>  Sinh Khí (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Hoả => Tương Sinh
Đánh giá được : 5 điểm
->2004Mệnh : Thổ - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Giáp  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Thân  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Khảm  =>  Thiên Y (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thuỷ => Tương Sinh
Đánh giá được : 6 điểm
->2005Mệnh : Thổ - Tuyền Trung Thủy   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Ất  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Dậu  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Khôn  =>  Hoạ Hại (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 2 điểm
->2006Mệnh : Thổ - ốc Thượng Thổ   =>  Bình
Thiên can : Bính - Bính  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Tuất  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Chấn  =>  Phục Vị (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Mộc => Bình
Đánh giá được : 6 điểm
->2007Mệnh : Thổ - ốc Thượng Thổ   =>  Bình
Thiên can : Bính - Đinh  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Hợi  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Tốn  =>  Phúc Đức (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Mộc => Bình
Đánh giá được : 6 điểm
->2008Mệnh : Thổ - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Mậu  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Tí  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Cấn  =>  Lục Sát (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 4 điểm
->2009Mệnh : Thổ - Tích Lịch Hỏa   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Kỷ  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Sửu  =>  Tam hình
Cung mệnh : Chấn - Càn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 3 điểm
->2010Mệnh : Thổ - Tùng Bách Mộc   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Canh  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Dần  =>  Tam hợp
Cung mệnh : Chấn - Đoài  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 3 điểm
->2011Mệnh : Thổ - Tùng Bách Mộc   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Tân  =>  Tương Sinh
Địa chi : Tuất - Mão  =>  Lục hợp
Cung mệnh : Chấn - Cấn  =>  Lục Sát (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 4 điểm
->2012Mệnh : Thổ - Trường Lưu Thủy   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Nhâm  =>  Tương Khắc
Địa chi : Tuất - Thìn  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Ly  =>  Sinh Khí (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Hoả => Tương Sinh
Đánh giá được : 5 điểm
->2013Mệnh : Thổ - Trường Lưu Thủy   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Qúy  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Tỵ  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Khảm  =>  Thiên Y (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thuỷ => Tương Sinh
Đánh giá được : 6 điểm
->2014Mệnh : Thổ - Sa Trung Kim   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Giáp  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Ngọ  =>  Tam hợp
Cung mệnh : Chấn - Khôn  =>  Hoạ Hại (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 5 điểm
->2015Mệnh : Thổ - Sa Trung Kim   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Ất  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Mùi  =>  Lục phá
Cung mệnh : Chấn - Chấn  =>  Phục Vị (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Mộc => Bình
Đánh giá được : 6 điểm
->2016Mệnh : Thổ - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Bính  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Thân  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Tốn  =>  Phúc Đức (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Mộc => Bình
Đánh giá được : 7 điểm
->2017Mệnh : Thổ - Sơn Hạ Hỏa   =>  Tương Sinh
Thiên can : Bính - Đinh  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Dậu  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Cấn  =>  Lục Sát (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 4 điểm
->2018Mệnh : Thổ - Bình Địa Mộc   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Mậu  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Tuất  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Càn  =>  Ngũ Quỷ (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 2 điểm
->2019Mệnh : Thổ - Bình Địa Mộc   =>  Tương Khắc
Thiên can : Bính - Kỷ  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Hợi  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Đoài  =>  Tuyệt Mạng (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Kim => Tương Khắc
Đánh giá được : 2 điểm
->2020Mệnh : Thổ - Bích Thượng Thổ   =>  Bình
Thiên can : Bính - Canh  =>  Bình
Địa chi : Tuất - Tí  =>  Bình
Cung mệnh : Chấn - Cấn  =>  Lục Sát (không tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Thổ => Tương Khắc
Đánh giá được : 3 điểm
->2021Mệnh : Thổ - Bích Thượng Thổ   =>  Bình
Thiên can : Bính - Tân  =>  Tương Sinh
Địa chi : Tuất - Sửu  =>  Tam hình
Cung mệnh : Chấn - Ly  =>  Sinh Khí (tốt)
Niên mệnh năm sinh : Mộc - Hoả => Tương Sinh
Đánh giá được : 7 điểm
Phần này nghiên cứu trên : Mệnh - Thiên can - Địa Chi - Cung mệnh (bát trạch nhân duyên)
- Niên mệnh Quy ước lấy điểm 5 để làm trung bình nếu tốt một khía cạnh cộng 1 điểm và ngược lại
(chú ý chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ)